WAKODO LEBENS HAIHAI

Sản phẩm được bổ sung nhiều thành phần vi chất dinh dưỡng, vitamin và chất khoáng giúp bé phát triển cân đối về thể chất, trí tuệ, sức đề kháng và khả năng hấp thụ.


* Chất xơ Galacto-oligosacharit (GOS), giúp tăng cường sức đề kháng. Ngoài ra quá trình lên men của GOS trong đường ruột sản sinh ra khí hơi và nước có tác dụng làm phân mềm và xốp, giảm chứng táo bón ở trẻ.
* Lactoferrin, một Glico-Protein có chức năng ức chế sự phát triển của vi khuẩn có hại, giúp bé tăng cường sức đề kháng.

Chú ý: Sữa mẹ là thức ăn tốt nhất cho sức khỏe và sự phát triển toàn diện của trẻ nhỏ, các yếu tố chống nhiễm khuẩn, đặc biệt là kháng thể chỉ có trong sữa mẹ có tác dụng giúp trẻ phòng, chống bệnh tiêu chảy, nhiễm khuẩn đường hô hấp và một số bệnh nhiễm khuẩn khác.Sử dụng sản phẩm này theo chỉ dẫn của bác sĩ. Pha đúng theo đúng hướng dẫn. Cho trẻ ăn bằng cốc, thìa hợp vệ sinh.



 

 
 
Thành phần cấu tạo:
Lactose, dầu thực vật (dầu cọ, dầu hạt nhân cọ, dầu đậu nành, dầu hạt nho, dầu hướng dương), đạm whey cô đặc, sữa bột tách bơ, sữa bột nguyên kem, Galacto-oligosaccharide (GOS), Maltodextrin, Khoáng chất (Calci carbonat, Kali clorid, Natri citrate, Magnesi clorid, Sắt pyrophosphate, Kali phosphate dibasic, Kẽm Sulphat, Đồng sulphat, Mangan sulphat, Kali iodide, Natri selenite), dầu cá, lecithin đậu nành, Arachidonic acid (AA) từ dầu M.alpina, Vitamin (Natri ascorbate, Tocopherols, D-alpha-tocopherol, Nicotinamide, Calci pantothenate, Retinyl palmitate, Thiamin hydrochloride, Pyridoxine hydrochloride, Ascorbic acid, Riboflavin, acid folic, Phylloquinone, Cholecalciferol, D-biotin, Cyanocobalamin), Lactoferrin, Taurine, Nucleotides (Cytidine 5’ –monophosphate, Di-natri Inosine 5’-monophosphate, Di-natri Uridine 5’-monophosphate, Di-natri Guanosine 5’-monophosphate, Adenosine 5’-monophosphate), acid citric, Beta-carotene.   

Chỉ tiêu dinh dưỡng:
Bảng thành phần dinh dưỡng
 
Trong 100g
Trong 100ml
 
Trong 100g
Trong 100ml
Năng lượng
520 kcal
2174 kJ
68 kcal
283 kJ
Acid folic
60 µg
7,8 µg
Protein
11,4 g
1,5 g
Vitamin C
60 mg
7,8 mg
Carbohydrat
56,2 g
7,3 g
Biotin
10 µg
1,3 µg
Galacto-Oligosaccharide (GOS)
2,3 g
0,30 g
Sắt
6 mg
0,78 mg
Chất béo
27,7 g
3,6 g
Calci
380 mg
49 mg
Monounsaturated fatty acids
7,4 g
1 g
Phospho
230 mg
30 mg
Polyunsaturated fatty acids
4,5 g
0,6 g
Magnesi
40 mg
5,2 mg
Saturated fatty acids
14 g
2 g
Natri
140 mg
18 mg
Trans fatty acids
0,1 g
0,01 g
Clorid
320 mg
42 mg
Acid Linoleic
3.500 mg
455 mg
Kali
480 mg
62 mg
Acid α-Linolenic
350 mg
46 mg
Mangan
90 µg
12 µg
Docosahexaenoic Acid (DHA)
80 mg
10 mg
Iod
70 µg
9,1 µg
Arachidonic acid (AA)
80 mg
10 mg
Selen
7 µg
0,91 µg
Phospholipids
230 mg
30 mg
Đồng
390 µg
51 µg
Vitamin A
420 µg RE
55 µg RE
Kẽm
3 mg
0,39 mg
Vitamin D3
7 µg
0,91 µg
Cholin
70 mg
9,1 mg
Vitamin E
5 mg α-TE
0,65 mg α-TE
Inositol
45 mg
5,9 mg
Vitamin K
30 µg
3,9 µg
L-carnitine
10 mg
1,3 mg
Vitamin B1 (Thiamin)
400 µg
52 µg
Taurin
25 mg
3,3 mg
Vitamin B2 (Riboflavin)
600 µg
78 µg
Nucleotides
8 mg
1,0 mg
Niacin
4.000 µg
520 µg
β-carotene
40 µg
5,2 µg
Vitamin B6
300 µg
39 µg
Lactoferrin
50 mg
6,5 mg
Vitamin B12
1,5 µg
0,20 µg
Độ ẩm/nước
2,4 g
 
Pantothenic Acid
4.000 µg
520 µg
Khoáng chất (tro)
2,3 g
0,30 g

Sữa bột cho bé WAKODO LEBENS 1

Đối tượng sử dụng: Dành cho trẻ từ 0-12 tháng tuổi

Hướng dẫn sử dụng

Cách mở hộp: Kéo đai nhựa bên cạnh nắp. Bỏ nắp nhựa và kéo nắp nhôm bên trong.

Bảng hướng dẫn lượng sản phẩm dinh dưỡng công thức sử dụng mỗi ngày
Mỗi muỗng lường 2.6 g pha được 20ml.
Tháng tuổi
Số muỗng/ lần
Số ml /lần
Số lần ăn / ngày
1/2
4
80
7
½-1
5
100
7
1-2
7
140
6
2-3
8
160
6
3-6
10
200
5
6-12
10
200
4-5
Bảng hướng dẫn trên chỉ mang tính chất gợi ý. Nên điều chỉnh lượng pha thích hợp theo nhu cầu của mỗi trẻ. Ngoài ra, trẻ trên 6 tháng tuổi cần được ăn bổ sung thêm thức ăn dặm phù hợp với độ tuổi.

Cách pha:


1. Pha ở nơi sạch sẽ. Rửa tay và dụng cụ pha thật sạch.
2. Đun sôi các dụng cụ pha trong 5 phút. Đun sôi nước sạch trong 5 phút rồi để nguội đến 700C
3. Lấy sản phẩm dinh dưỡng công thức (theo bảng hướng dẫn) bằng muỗng đi kèm vào trong dụng cụ đã khử trùng. Mỗi muỗng gạt bằng miệng tương đương với 2.6g.
4. Đổ 2/3 nước đã đun sôi rồi để nguội đến 700C vào dụng cụ pha, tỉ lệ: 1 muỗng (2.6g) trong 20ml nước 700C.
5. Đậy nắp dụng cụ, lắc đều để hòa tan hoàn toàn. Bọc dụng cụ bằng khăn sạch để tránh làm bỏng tay.
6. Tháo nắp, thêm tiếp 1/3 lượng nước còn lại bằng nước 70*C hoặc nước đun sôi để nguội. Đậy chặt nắp, lắc đều để hòa tan sản phẩm dinh dưỡng công thức hoàn toàn.
7. Làm nguội nhanh bằng cách cho dưới dòng nước chảy hoặc nước đá.
8. Thử nhiệt độ bằng cách cho vài giọt dịch vào cổ tay, nhiệt độ thích hợp bằng nhiệt độ cơ thể. Cho trẻ ăn.
Chú ý: Không pha sản phẩm dinh dưỡng công thức bằng nước sôi. Không đun sôi sản phẩm dinh dưỡng công thức đã

Bảo quản: Nơi khô mát, tránh ánh sáng trực tiếp. Không để trong tủ lạnh. Nên sử dụng sản phẩm dinh dưỡng công thức trong vòng 30 ngày từ khi mở hộp.

Thời hạn sử dụng: 24 tháng.
- Ngày sản xuất: in dưới đáy hộp (MFG: ngày.tháng.năm)
- Ngày hết hạn: in dưới đáy hộp (EXP: ngày.tháng.năm)

Khối lượng tịnh:
850g/hộp và 300 g /hộp


Sữa bột cho bé WAKODO LEBENS 1

Xuất xứ:

ASAHI GROUP FOODS, Ltd.
4-1 Ebisu Minami 2-Chome, Shibuya-ku, Tokyo, 150-0022

Nhập khẩu và phân phối: Công ty TNHH Dược phẩm Hoàng  Dương.
Địa chỉ: Số 31/64 Nguyễn Lương Bằng, Đống Đa, Hà Nội.

Điện thoại: 84-4-35118557.